| GIÁ ƯU ĐÃI GÓI VIP |
8.750.000 |
| KHÁM TỔNG QUÁT |
|
| Theo dõi bệnh sử cá nhân, tiền sử bệnh lý |
X |
| Đo chiều cao, cân nặng, BMI, mạch, huyết áp |
X |
| Khám tổng quát (Bs Chuyên Khoa)
– Đo sinh hiệu: Chiều cao, cân nặng, huyết áp (height, weight, BMI, blood pressure….) và Phân tích thành phần cở thể (inbody )
Bs. Khám Nội, Ngoại Tổng Quát (General Medical Examination)
– Tư Vấn các kết quả xét nghiệm (consultant)
– Kiểm tra Hô hấp & Tim mạch (Cardiology)
– Kiểm tra đánh giá tình trạng sức khoẻ tổng quát, BMI
Bs. chuyên khoa Tai Mũi Họng (ENT) & Chuyên Khoa Da Liễu
Bs. chuyên khoa Răng – Hàm – Mặt (Teeth – Jaw – Face)
Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi… Tư vấn phòng ngừa các bệnh răng miệng như sâu răng, viêm quang răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng. |
X |
| XÉT NGHIỆM MÁU |
|
| Tổng phân tích tế bào máu
Phát hiện bất thường về tế bào máu, thiếu máu, nhiễm trùng, bệnh lý về máu,… |
X |
| Đường huyết lúc đói
Tầm soát đái tháo đường, rối loạn dung nạp đường |
X |
| Tổng phân tích nước tiểu
Phát hiện viêm tiết niệu và những dấu hiệu sớm của bệnh lý thận |
X |
| Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
Phát hiện các dấu hiệu bất thường: nhiễm trùng đường tiết niệu, sỏi thận, bệnh thận, các bệnh lý về gan, tuyến nội tiết |
X |
| Định lượng HbA1c
Tầm soát đái tháo đường |
X |
| Nhóm máu ABO + RhD
Xác định nhóm máu hệ ABO và Rh |
X |
| Định lượng sắt huyết thanh – Ferritin
Kiểm tra lượng Sắt dạng trữ trong máu |
X |
| MỠ TRONG MÁU |
|
| Cholesterol total |
X |
| HDL – Cholesterol |
X |
| LDL – Cholesterol |
X |
| Triglyceride |
X |
| CHỨC NĂNG THẬN |
|
| Creatinine – Ure
Độ lọc cầu thận (eGFR)
Đánh giá chức năng thận, phát hiện sớm suy thận, theo dõi điều trị bệnh thận |
X |
| XÉT NGHIỆM MEN GAN |
|
| SGPT (ALT)
Kiểm tra men gan, đánh giá tình trạng tổn thương của tế bào gan |
X |
| SGOT (AST)
Kiểm tra men gan, đánh giá tình trạng tổn thương của tế bào gan |
X |
| GGT
Kiểm tra men gan, đánh giá tình trạng tổn thương của tế bào gan |
X |
| Định lượng Bilirubine toàn phần
Khảo sát chức năng tạo mật, chuẩn đoán vàng da |
X |
| Điện giải đồ (Na, K, Cl)
Tầm soát rối loạn điện giải |
X |
| XÉT NGHIỆM |
|
| HBsAg miễn dịch tự động (Kháng nguyên VGSV B)
Phát hiện bệnh Viêm Gan B |
X |
| Anti HBsAb định lượng (Kháng thể VGSV B)
Tìm kháng thể Viêm Gan B |
X |
| HCV Ab miễn dịch tự động – Virus viêm gan C (Hepatitis C Screening)
Phát hiện bệnh Viêm Gan C |
X |
| Tầm soát bệnh lý tuyến giáp (FT3, FT4 & TSH) |
X |
| HP test IgG (Helicobater Pylori) – test nhanh vi trùng H.P
Tầm soát vi khuẩn gây bệnh lý dạ dày. |
X |
| định lượng Acid Uric (đánh giá nguy cơ bệnh Gout) |
X |
| Định lượng Calci toàn phần (máu) |
X |
| Định lượng RF (Rheumatoid Factor)
chuẩn đoán bệnh viêm khớp |
X |
| Toxocara canis (Giun đũa chó) |
X |
| Cysticerose (Sán lá gan nhỏ) |
X |
| TẦM SOÁT UNG THƯ |
|
| Định lượng CEA – Tầm soát ung thư đại tràng |
X |
| Định lượng AFP – Tầm soát ung thư Gan |
X |
| Định lượng CA 19-9 – Tầm soát ung thư đường tiêu hoá |
X |
| Định lượng CA 72-4 – Tầm soát ung thư dạ dày |
X |
| Định lượng PSA toàn phần – Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến |
|
| Định lượng CYFRA 21.1 – Tầm soát ung thư phổi |
X |
| Định lượng CA 15.3 – Tầm soát ung thư vú |
X |
| Định lượng CA 125 – Tầm soát ung thư buồng trứng |
X |
| CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
|
| Chụp Xquang ngực thẳng
Tầm soát lao phổi, bệnh lý phổi, màng phổi do nguyên nhân khác. |
X |
| XQ cột sống thắt lưng (thẳng, nghiêng)
Tầm soát bệnh lý cột sống thắt lưng. |
X |
| Điện tâm đồ (ECG) – Tầm soát rối loạn nhịp tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ. |
X |
| Siêu âm Bụng tổng quát – Tầm soát Sỏi niệu, Sỏi mật (cả nam và nữ):
– u xơ tiền liệt tuyến (nam) & u nang buồng trứng (nữ) |
X |
| Siêu âm Tuyến vú – Tầm soát bệnh lý tuyến vú |
X |
| Siêu âm Tuyến giáp – Tầm soát bệnh lý tuyến giáp |
X |
| Siêu âm Doppler mạch máu (Động mạch cảnh)
Đánh giá tình trạng thoái hóa, tắc nghẽn động mạch hoặc các vấn đề khác có ảnh hưởng đến lưu lượng máu đến não |
X |
| Siêu âm Doppler Tim/ Dopple Echo Cardiography.
Tầm soát bệnh lý van tim, cơ tim, bệnh tim thiếu máu cục bộ. |
|
| KHÁM PHỤ KHOA |
|
| Khám phụ khoa dành cho Nữ
Bs thăm khám, kiểm tra và tư vấn các bệnh lý về phụ khoa |
X |
| Soi tươi huyết trắng
Tầm soát viêm nhiễm âm đạo |
|
| Pap Liqui_Thins Prep
Phát hiện ung thư cổ tử cung, bảo vệ trong 3 năm |
X |
| Soi Cổ Tư Cung/ Archeology
Phát hiện bất thường tại tử cung, phát hiện ung thư cổ tử cung |
X |
| Báo cáo thống kê kết luận (Medical Report) |
Miễn phí |