Bảng giá các dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ, tại Bệnh viện Thẩm mỹ Hàn Quốc JW. Luôn là những thắc mắc của rất nhiều chị em làm đẹp, khi có ý định thực hiện các dịch vụ làm đẹp chuẩn Hàn ngay tại Việt Nam. Sau đây là bảng giá chi tiết các dịch vụ!
Làm đẹp tại Bệnh viện Thẩm mỹ Hàn Quốc JW
Bệnh viện JW được Bộ Y tế cấp phép. Sử dụng các công nghệ hiện đại. Hoạt động nhượng quyền chính thức từ Bệnh viện Jeong Won tại Thủ đô Seoul – Hàn Quốc.
Khi thực hiện thẩm mỹ tại JW, quý khách hàng sẽ được đáp ứng các tiêu chí sau:
Đội ngũ bác sĩ thẩm mỹ với kinh nghiệm chuyên môn sâu. Được đào tạo và học tập chính quy.
Thẩm mỹ đảm bảo giữ vẻ đẹp tự nhiên, hài hòa với gương mặt từng người
Hạn chế đau đớn, sẹo xấu sau phẫu thuật.
Kết quả thẩm mỹ thay đổi sau thực hiện
Bảng giá dịch vụ đã bao gồm VAT
Bảng giá thẩm mỹ tại Bệnh viện Thẩm mỹ Hàn Quốc JW
Tại Bệnh viện Hàn Quốc JW , giá các dịch vụ được phân chia rõ ràng và cụ thể. Phù hợp với từng tình trạng khách hàng và mang lại chế độ đãi ngộ, chăm sóc đặc biệt.
Bảng giá dịch vụ :
Bảng giá phẫu thuật mí trên
Tên Dịch Vụ
Giá
Bấm mí (tiêu chuẩn Hàn Quốc)
17tr
Bấm mí kết hợp lấy túi mỡ
20tr
Phẫu thuật tạo mắt 2 mí= Cắt mắt
17tr
Cắt mắt hai mí cấu trúc mắt khó
35tr
Điều trị sụp mi (mí trên)
45tr
Điều trị sụp mi (mí trên) bằng chỉ silicon
50tr
PT điều trị sụp mi (1 bên)+ cắt mắt (1 bên)
35tr
Điều trị quặm mi mí trên
30tr
Lấy mỡ da thừa mí trên
17tr
Lấy mỡ da thừa mí trên+ nâng đuôi mí
20tr
Nâng cơ đuôi mắt
10tr
Phẫu thuật cắt mí mắt+ cấy mỡ hốc mắt sâu
40tr
PT cấy mỡ hốc mắt sâu (1 bên)+ cắt mắt (1 bên)
35tr
Phẫu thuật mắt to
45tr
Phẫu thuật mắt to (1 bên)+ cắt mắt (1 bên)
35tr
Tái phẫu thuật mí trên mổ lại lần 1
30tr - 40tr
Tái phẫu thuật mí trên mổ lại lần 2
45tr - 50tr
Tái phẫu thuật mí trên mổ lại lần 3
55tr - 60tr
Cắt u vàng (1 bên mí trên hoặc mí dưới)
7tr
Treo chân mày bằng chỉ Mint
30tr
Treo chân mày nội soi 4x
50tr
Bảng giá phẫu thuật mí dưới
Tên Dịch Vụ
Giá
LMDTMD
15tr
Midface
35tr
Midface kết hợp căng da mặt bằng chỉ V-lift
65tr
Mở rộng góc mắt ngoài
10tr
Mở rộng góc mắt trong
10tr
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới
35tr
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới kết hợp căng chỉ
60tr
Điều trị lật mi mí dưới bằng chỉ
40tr
Ghép da điều trị lật mi mí dưới (ghép da sau tai)
40tr - 50tr
Nạo silicon/ filler mí dưới
20tr
Cấy mỡ vùng lõm mi dưới (sử dụng mỡ đùi hoặc bụng)
20tr
Cấy mỡ vùng lõm mi dưới (biểu bì mông)
30tr
Phẫu thuật tạo bọng mắt dễ thương
20tr
Phẫu thuật điều trị quặm mi mí dưới
30tr
Bảng giá nâng mũi
Tên Dịch Vụ
Giá
Thu gọn cánh mũi
10tr
Nạo silicon mũi
30tr
Rút chỉ mũi (trường hợp đã nâng mũi bằng chỉ)
30tr
Bọc M đầu mũi – mổ hở
20tr
Bọc M đầu mũi – mổ kín
15tr
Nâng mũi Hàn Quốc
20tr
Nâng mũi Hàn Quốc (sử dụng sóng Megaderm)
35tr
Nâng mũi Hàn Quốc (sử dụng sóng Sugiform)
35tr
Nâng mũi Hàn Quốc+ bọc Megaderm đầu mũi
30tr
Nâng mũi bọc sụn vành tai
30tr
Nâng mũi bọc sụn vành tai kèm bọc Megaderm đầu mũi
40tr
Nâng mũi bọc sụn vành tai kèm bọc Megaderm sóng mũi
45tr
Nâng mũi S-Line
60tr
Nâng mũi S-Line tái phẫu thuật (mũi khó)
90tr - 100tr
Nâng mũi S-Line + cắt cánh mũi
70tr
Nâng mũi S-Line + chỉnh vách ngăn
70tr
Nâng mũi S-Line + chỉnh xương gồ
70tr
Nâng mũi S-Line + Hạ xương bè
70tr
Nâng mũi S-Line 3D
70tr
Nâng mũi S-Line 3D + chỉnh vách ngăn
80tr
Nâng mũi S-Line 3D + bọc Megaderm đầu mũi
80tr
Nâng mũi S-Line 3D + chỉnh xương gồ
80tr
Nâng mũi S-Line 3D + Hạ xương bè
80tr
Nâng mũi S-Line 3D+ cắt cánh mũi
80tr
Nâng mũi S-Line + sụn tự thân hoàn toàn (biểu bì mông)
80tr
Nâng mũi S-Line bọc Megaderm toàn bộ
80tr
Nâng mũi S-Line sử dụng sóng Surgiform
80tr
Nâng mũi S-Line Plus
80tr
Vách ngăn 3D
10tr
Nâng mũi S-Line Plus bọc Megaderm toàn bộ
90tr
Nâng mũi S-Line sụn sườn tự thân
100tr
Nâng mũi S-Line sụn tự thân hoàn toàn (biểu bì mông) + sụn sườn tự thân dựng trụ mũi
Ưu đãi
Nâng mũi S-Line Tutoplast
90tr
Phẫu thuật chỉnh mũi gồ không đặt sóng
25tr
Chỉnh vách ngăn không đặt sóng
35tr
Thu hẹp xương mũi không đặt sóng
25tr
Bảng giá thẩm mỹ hàm mặt
Tên Dịch Vụ
Giá
PT điều trị cười hở lợi+ hạ cơ nâng môi
30tr
PT hàm hô (hàm trên)
80tr
PT hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi
85tr
Phẫu thuật hàm hô (hai hàm)
Ưu đãi
Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm
Ưu đãi
PT Lefort 1 hàm trên
90tr
Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO
100tr
PT Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới
Ưu đãi
Độn gò má
30tr
Độn rãnh mũi má
30tr
Độn thái dương sụn mềm Hàn Quốc
30tr
Gọt góc hàm
80tr
Ghép xương góc hàm vào cằm
50tr
Gọt góc hàm + gọt cành ngang
90tr
Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông
100tr
Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm
Ưu đãi
Gọt mặt V-Line
80tr
Gọt mặt V-Line + điều chỉnh trục xương cằm
120
Gọt mặt V-Line + trượt cằm
120
Hạ xương gò má
70tr
Nâng xương gò má
100tr
Lấy túi mỡ má
20tr
Gọt cằm V-Line
30tr
Độn cằm bằng implant Hàn Quốc (không nẹp vít)
20tr
Gọt xương góc cằm
50tr
Cắt ngắn cằm
50tr
Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm
70tr
Độn cằm nẹp vít cố định
30tr
Phẫu thuật trượt cằm
50tr
Nạo silicon vùng cằm
30tr
Tháo độn cằm
15tr
Tháo độn thái dương
20tr
Bảng giá căng da mặt
Tên Dịch Vụ
Giá
Căng da mặt bằng chỉ Ultra V-lift Hàn Quốc
60tr
Căng da mặt bằng chỉ vàng 24k Hàn Quốc
Ưu đãi
Căng da mặt bằng chỉ Mesh Lift
85tr
Căng da mặt bán phần
80tr
Căng da mặt bán phần kết hợp căng da cổ
100tr
Căng da mặt bán phần + căng da thái dương
85tr
Căng da trán
40tr
Căng da thái dương
30tr
Căng da cổ
Ưu đãi
Căng da mặt bằng chỉ Mint (2 sợi/1 bên)
40tr
Bảng giá căng da
Tên Dịch Vụ
Giá
Căng da vùng hố nách
40tr
Căng da nọng cằm
30tr
Căng da bụng mini
80tr
Căng da bụng mini kết hợp dời rốn trong
90tr
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 1
95tr
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 2
Ưu đãi
Căng da bụng toàn bộ – Cấp độ 3
Ưu đãi
Căng da đùi
60tr
Điều trị thoát vị rốn
50tr
Bảng giá nâng ngực
Tên Dịch Vụ
Giá
Nâng ngực túi Nano
90tr
Nâng ngực túi Nano Chip
100tr
Nâng ngực túi Nano Chip Demi
Ưu đãi
Nâng ngực Golden Line túi Nano chip Demi
Ưu đãi
Nâng ngực Golden Line túi Nano
Ưu đãi
Nâng ngực Golden Line túi Nano chip
Ưu đãi
Nâng ngực túi Mentor giọt nước
Ưu đãi
Nâng ngực túi Mentor tròn trơn
100tr
Thu gọn ngực phì đại
Ưu đãi
Thu gọn đầu ti
15tr
Thu gọn quầng ngực
20tr
Phẫu thuật chữa núm vú tụt
20tr
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 1
50tr
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 2
60tr
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 3
80tr
Chỉnh hình ngực xệ – Cấp độ 4
Ưu đãi
Bảng giá nâng mông
Tên Dịch Vụ
Giá
Nâng mông túi Nano chip
Ưu đãi
Bảng giá hút mỡ
Tên Dịch Vụ
Giá
Hút mỡ bắp tay
30tr - 40tr
Hút mỡ đùi
50tr
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 1
70tr
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 2
80tr
Hút mỡ bụng toàn bộ – Cấp độ 3
90tr
Hút mỡ nọng cằm
20tr - 25tr
Hút mỡ lưng
40tr
Hút mỡ vùng bả vai
15tr - 20tr
Hút mỡ hông
40tr
Hút mỡ vùng eo
30tr - 40tr
Hút mỡ vùng hố nách
30tr
Hút mỡ bắp chân
20tr- 30tr
Bảng giá cấy mỡ
Tên Dịch Vụ
Giá
Cấy mỡ thái dương/ giữa 2 đầu chân mày
20tr
Cấy mỡ cằm
30tr
Cấy mỡ trán
30tr
Cấy mỡ sóng mũi
10tr
Cấy mỡ vùng má
40tr
Cấy mỡ tầng giữa mặt
40tr
Cấy mỡ môi trên
15tr
Cấy mỡ môi dưới
15tr
Cấy mỡ trái tai
20tr
Cấy mỡ bàn tay
50tr
Cấy mỡ ngón tay
30tr
Cấy mỡ mu bàn tay
40tr
Cấy mỡ bàn chân
60tr
Cấy mỡ mặt toàn bộ
80tr
Cấy mỡ rãnh mũi má
25tr
Cấy mỡ ngực
100tr
Cấy mỡ vùng mông
100tr
Dịch vụ khác
Tên Dịch Vụ
Giá
Khâu lỗ ở trái tai (1 bên)
4tr
Má lúm đồng tiền (1 bên)
7tr
Phẫu thuật môi dày thành môi mỏng (1 môi)
10tr
Nạo filler môi
10tr
Cắt tuyến mồ hôi nách
20tr
Thẩm mỹ tạo hình môi trái tim
10tr
Rút sóng mũi nhân tạo
10tr
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (toàn bộ)
25tr
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (âm đạo)
15tr
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (môi bé)
10tr
Thẩm Mỹ Tầng Sinh Môn (môi lớn)
10tr
Cắt sẹo lồi vành tai+ tiêm Kcort dự phòng
15tr - 20tr
Tiêm tan mỡ nọng cằm
5tr
Tiêm tan mỡ má
7tr
Tiêm tan mỡ bắp tay
10tr
Tiêm tan mỡ bụng
20tr
Tiêm tan mỡ đùi
20tr
Tiêm tan filler (không rõ loại)
5tr
Tiêm botox vùng trán
7tr - 10tr
Tiêm botox vùng đuôi mắt
5tr
Tiêm botox vùng rãnh giữa 2 đầu cung mày
4tr
Tiêm botox mí dưới
5tr
Tiêm botox góc hàm
10tr
Tiêm Restylane, Juvederm (sóng mũi, môi, cằm)
16tr
Bảng giá dịch vụ Nha khoa tại Bệnh viện Thẩm mỹ Hàn Quốc JW
Dưới đây là bảng giá dịch vụ Nha khoa tại Bệnh viện Thẩm mỹ Hàn Quốc JW.
Bảng giá trụ IMPLANT
Tên Dịch Vụ
Giá
Trụ ETK Active (Xuất xứ Pháp - Bao gồm abument)
35tr
Trụ STRAUMANN Thụy Sỹ (bao gồm abutment)
41tr
Implant nước STRAUMANN Thụy Sỹ cao cấp
50tr
Trụ DENTIUM Hàn Quốc (bao gồm abutment)
30tr
Bảng giá IMPLANT Toàn Hàm
Tên Dịch Vụ
Giá
All on 4 (Straumann Thụy Sỹ)
Ưu đãi
All on 4 (Neodent Brazil)
Ưu đãi
All on 4 (ETK Active)
Ưu đãi
All on 6 (Straumann Thụy Sỹ)
Ưu đãi
All on 6 (Neodent Brazil)
Ưu đãi
All on 6 (ETK Active)
Ưu đãi
Bảng giá răng sứ trên IMPLANT
Tên Dịch Vụ
Giá
Ghép xương chậu
50tr
Ghép 0,5cc xương + 1 màng xương
13tr
Ghép 1 cc xương + 1 màng xương
15tr
Phẫu thuật mô mềm trên Implant bằng ghép nướu
5tr
Ghép nướu tự thân (1 răng)
5tr
Ghép nướu tự thân (2 răng trở lên)
3tr
Ghép nướu Alloderm/ Megaderm
10tr
Ghép xương bột nhân tạo 0,25g
4tr
Ghép xương bột nhân tạo 0,5g
6tr
Ghép xương bột nhân tạo 1g
8tr
Ghép xương khối tự thân – 1 răng
8tr
Ghép 1 màng PRP
4tr - 6tr
Ghép 1 màng collagen
4tr - 6tr
Nâng xoang kín
6tr
Nâng xoang hở
12tr
Phụ thu phục hình trên Implant nơi khác
2tr
Tháo Implant
2tr
Phí gây mê
20tr
Phí tiền mê
10tr
Abutment C-Tech
7tr
Abutment ETK
7tr
Abutment Straumann
10tr
Abutment Neodent thẳng
4tr
Abutment Neodent nghiêng
5tr
Abutment Dentium thẳng
2tr
Abutment Dentium nghiêng
3tr
Bảng giá phục hình cố định toàn hàm trên IMPLANT
Tên Dịch Vụ
Giá
Hàm tạm cố định
6tr
Phục hình All on 4Hàm khung kim loại CAD/CAM + Sứ kim loại
80tr
Phục hình All on 6Hàm khung kim loại CAD/CAM + Sứ kim loại
100tr
Phục hình All on 4Hàm khung kim loại CAD/CAM + Sứ toàn sứ
Ưu đãi
Phục hình All on 6Hàm khung kim loại CAD/CAM + Sứ toàn sứ
Ưu đãi
Phục hình All on 4Hàm khung PEKKTON Sứ toàn sứ
Ưu đãi
Phục hình All on 6Hàm khung PEKKTON Sứ toàn sứ
Ưu đãi
Ốc multi
1tr
Phục hình tháo lắp trên Bi ( 2 /4 trụ)
40tr - 60tr
Phục hình tháo lắp trên Bar CAD/CAM
80tr
Bảng giá chỉnh nha
Tên Dịch Vụ
Giá
Gói dữ liệu chỉnh nha có chụp phim(Khám lấy dấu + Chụp 3 phim X-quang + Kế hoạch điều trị)
2tr
Gói dữ liệu chỉnh nha không chụp phim(Khám lấy dấu + Kế hoạch điều trị)
1tr
Chỉnh nha bằng khí cụ đơn giản
8tr
Chỉnh nha bằng khí cụ phức tạp
15tr - 20tr
Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ
3tr
Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ
4tr
Khí cụ chức năng cố đinh
10tr
Bảng giá niềng răng
Tên Dịch Vụ
Giá
Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn
60tr / Hàm
Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc
65tr / 2 Hàm
Niềng răng mắc cài sứ Nano
75tr /2 hàm
Niềng răng mắc cài sứ Nano Tự buộc
85tr / 2 Hàm
Niềng răng mắc cài mặt trong (mặt lưỡi)
Ưu đãi
Niềng răng mắc cài MTA
35tr
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ)
Ưu đãi
Niềng răng không mắc cài Invisalign First cho trẻ em
84tr
Niềng răng không mắc cài Invisalign First cho trẻ em giai đoạn 2
84tr
Gắn lại Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn
5tr
Gắn lại Niềng răng mắc cài kim loại tự buộc
8tr
Gắn lại Niềng răng mắc cài sứ Nano chuẩn
8tr
Gắn lại Niềng răng mắc cài sứ Nano tự buộc
20tr
Mắc cài kim loại chuẩn
300k
Mắc cài kim loại tự buộc
500k
Mắc cài sứ Nano chuẩn
800k
Mắc cài sứ Nano tự buộc
1tr
Dựng trục răng (đã bao gồm vis)
5tr - 15tr
Bảng giá khí cụ
Tên Dịch Vụ
Giá
Mini Vis (2 vis đầu tiên)
2tr
Mini Vis (Từ Mini Vis thứ 3 trở đi)
1tr
Máng nâng khớp
1tr
Khí cụ nong hàm cố định
5tr - 10tr
Haw-ley Retainer (duy trì sau chỉnh nha)
2tr
Clear Retainer (duy trì sau chỉnh nha)
1tr5
Máng hướng dẫn phẫu thuật
3tr
Máng nhai
5tr
Máng hướng dẫn ra trước
5tr
Mặt phẳng nhai răng trước
5tr
Mặt phẳng nhai răng sau
5tr
Máng bảo vệ (thể thao mạnh)
5tr
Bảng giá phục hình cố định
Tên Dịch Vụ
Giá
Răng tạm cố định PMMA
400.000
Tháo sứ
400.000
Tháo chốt
500.000
Chốt sợi
1tr
Cùi giả kim loại
800.000
Cùi giả sứ
2tr
Gắn răng sứ (răng làm ở nơi khác)
500.000
Răng sứ Titan
2tr5
Mão toàn sứ Zirconia –CAD/CAM
6tr
Mão toàn sứ Lava
8tr
Mão toàn sứ Emax – Veneer Emax
9tr
Mão toàn sứ Lisi / Veneer Lisi
11tr
Inlay/Onlay Ziconia
6tr
Bảng giá phục hình tháo lắp
Tên Dịch Vụ
Giá
Răng Việt Nam (bán hàm)
400.000
Răng Composite 1 lớp (bán hàm)
1tr
Răng Composite 1 lớp (bán hàm)
700.000 Từ 3 răng
Răng Composite 3 lớp (bán hàm)
1tr2
Khung Titan
3tr5
Tháo lắp toàn hàm răng Composite loại 1 lớp
12tr
Tháo lắp toàn hàm răng Composite loại 3 lớp
20tr
Lưới lót chống gãy
1tr5
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh)
100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh)
200.000
Vá hàm gãy vỡ
500.000
Đệm hàm
500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft
3tr
Móc dẻo cho hàm tháo lắp
500.000
Nền nhựa dẻo Nhật
15tr
Bảng giá tấy trắng răng
Tên Dịch Vụ
Giá
Tẩy trắng răng Led Bleaching - Tại phòng nha
4tr5
Tẩy trắng răng Combo(Tặng ép máng tẩy + thuốc tẩy trắng 1 tuýp) - Tại phòng nha
6tr
Ép máng tẩy + thuốc tẩy trắng 3 tuýp - Tại nhà
1tr8
Ép máng tẩy - Tại nhà
300.000
Thuốc tẩy trắng - Tại nhà
400.000
Bảng giá nha khoa tổng quát
Tên Dịch Vụ
Giá
Khám + Tư vấn
Miễn phí
Chụp FILM
400.000
Chụp film Ceth thẳng/Ceph nghiêng (1 tấm)
400.000
Chụp 3 phim(Panorama, Ceph thẳng, Ceph nghiêng)
1tr
Chụp cone beam CT (vùng hàm,gồm cằm)
1tr
Bảng giá trám răng
Tên Dịch Vụ
Giá
Trám xoang X1
500.000 - 1tr5
Trám xoang X2
500.000 - 1tr5
Trám xoang X3,X4
500.000 - 1tr5
Trám xoang X5
500.000
Đắp mặt răng – Composite
1tr
Đính đá quý vào răng (không gồm đá quý)
500.000
Đính đá quý vào răng (bao gồm đá nhân tạo)
1tr
Bảng giá nha chu
Tên Dịch Vụ
Giá
Cạo vôi răng
500.000 - 1tr5
Xử lý mặt gốc răng
1tr
Phẫu thuật cắt nướu + mài xương ổ răng
1tr5
Cắt thắng lưỡi
3tr
Cắt thắng môi
3tr
Cắt nướu không mài xương
1tr
Phẫu thuật nha chu 2 hàm
25tr
Bảng giá nhổ răng
Tên Dịch Vụ
Giá
Nhổ răng hoặc chân răng đơn giản
400.000
Nhổ răng nhiều chân
500.000
Nhổ răng thường tiểu phẫu
1tr5
Nhổ răng khôn hàm trên thẳng, răng thường nhổ phòng mổ
1tr
Nhổ răng khôn hàm trên ngầm, thẳng
1tr5
Nhổ răng khôn hàm trên ngầm, nghiêng
2tr
Nhổ răng khôn hàm dưới thẳng
1tr5
Nhổ răng khôn hàm dưới thẳng ngầm / Nghiêng 45
2tr5
Nhổ răng khôn hàm dưới nghiêng 90
3tr
Nhổ răng khôn hàm dưới gần ống dây thần kinh răng dưới
4tr
Nhổ răng ngầm
3tr
Phẫu thuật cắt chóp răng (trám ngược MTA)
4tr
Phẫu thuật bộc lộ giúp răng mọc
1tr
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm
2tr
Bảng giá nha khoa trẻ em
Tên Dịch Vụ
Giá
Nhổ răng sữa lung lay
100.000
Nhổ răng sữa chích tê
300.000
Lấy tủy + trám răng sữa
1tr
Trám phòng ngừa
400.000
Trám răng
400.000
Che tủy Dycal
300.000
Cạo vôi đánh bóng
200.000
Bảng giá nha khoa chữa tủy
Tên Dịch Vụ
Giá
Chữa tủy răng trước ( 1 chân)
1tr5
Chữa tủy răng trước nhiễm trùng
2tr
Chữa tủy răng trước chữa lại
2tr5
Chữa tủy răng trước MTA
2tr5
Chữa tủy răng cối nhỏ ( 2 chân)
2tr
Chữa tủy răng cối nhỏ nhiễm trùng
2tr5
Chữa tủy răng cối nhỏ chữa lại
3tr
Chữa tủy răng cối nhỏ MTA
3tr
Chữa tủy răng cối lớn
2tr5
Chữa tủy răng cối lớn nhiễm trùng
3tr
Chữa tủy răng cối lớn chữa lại
3tr5
Chữa tủy răng cối lớn MTA
4tr
Bảng giá dịch vụ Chăm sóc da tại Bệnh viện Thẩm mỹ Hàn Quốc JW
Bảng giá điều trị da
Tên Dịch Vụ
Giá
Thăm khám điều trị các bệnh ý da
300.000
Nám – Tàn nhang - Điều trị nám công nghệ laser không xâm lấn
3tr
Nám – Tàn nhang - Điều trị nám công nghệ laser fractional
3tr5
Nám – Tàn nhang - Tinh chất trị nám Melaskin
6tr
Nám – Tàn nhang - Laser tàn nhang -Đốm nâu
3tr - 5tr
Mụn - Laser điều trị mụn viêm
2tr
Mụn - Laser điều trị thâm mụn
2tr
Điều trị Sẹo công nghệ Laser Fractional - Gói Điều trị sẹo rỗ
3tr - 7tr Tùy mức độ
Điều trị Sẹo công nghệ Laser Fractional - Nhẹ
3tr
Điều trị Sẹo công nghệ Laser Fractional - Trung bình
5tr
Điều trị Sẹo công nghệ Laser Fractional - Nặng
7tr
Điều trị sẹo lăn kim tế bào gốc - Lăn kim điều trị sẹo-Juvi Plus tuỳ mức độ
3tr - 7tr
Điều trị sẹo lăn kim tế bào gốc - nhẹ
3tr
Điều trị sẹo lăn kim tế bào gốc - Trung bình
5tr
Điều trị sẹo lăn kim tế bào gốc - Nặng
7tr
Mụn thịt – mụn cóc phẳng – nốt ruồi - Laser mụn thịt/ mụn cóc/ nốt ruồi toàn mặt
3tr - 7tr - Tùy số lượng
Laser 1 nốt mụn thịt/ mụn cóc/ nốt ruồi (nhỏ)
500.000
Laser 1 nốt mụn thịt/ mụn cóc/ nốt ruồi (to)
700.000
Giãn mạch - Vùng mũi
2tr
Giãn mạch - vùng má
4tr
Giãn mạch - vùng mặt
6tr
Da nhạy cảm – Tổn thương - Tinh chất phục hồi da
6tr
Laser thâm môi,thâm quầng mắt ,nách ,sẹo thâm….
1tr - 3tr Tùy vùng
Tinh chất xóa thâm quầng mắt
3tr
Điều trị bớt – Xóa xăm
2tr - 5tr
Điều trị công nghệ Laser
Tùy tình trạng
Xóa xăm chân mày
2tr
Bảng giá trẻ hóa da
Tên Dịch Vụ
Giá
Trẻ hóa da Laser QSPlus
2tr
Trẻ hóa da Laser Fractional QSPlus
3tr5
Tinh chất phục hồi da
6tr
Tinh chất trắng sáng da
6tr
Tinh chất Collagen
8tr
Tinh chất Hyaluronic Acid châu Âu
15tr
Tinh chất PRP Neo
7tr
Tinh chất PRP Plus
13tr5
Tiêm Tế Bào Gốc Exosome Multi+ Hoa Kỳ
50tr
Tiêm HA kỹ thuật B.A.P Profhilo
60tr
Trẻ hóa da - Lăn kim PRP Neo
8tr
Trẻ hóa da - Lăn kim PRP Plus
13tr5
Trẻ hóa da - Lăn kim Juvi bạc
4tr
Trẻ hóa da - Lăn kim Juvi vàng
6tr
Bảng giá nâng cơ xóa nhăn
Tên Dịch Vụ
Giá
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu trán
25tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu mắt
25tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu nọng cằm
25tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu cổ
30tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu mặt giữa
35tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu toàn mặt
60tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu hai bắp tay
40tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu Đùi
60tr
Công nghệ HIFU SMAS - Hifu Bụng
60tr
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF vùng mắt
1tr5
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF nọng cằm
2tr5
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF vùng mặt
3tr5
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF vùng hông
3tr5
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF bắp tay
4tr
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF bắp chân
4tr
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF vùng bụng
4tr
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF vùng đùi
4tr
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF vùng bụng + đùi
6tr
Công nghệ RF Duolift 4.0 - RF đùi + bắp chân
6tr
Tinh chất xóa nhăn – thon gọn body - Botulinum Toxin
250.000/1 IU
Tinh chất xóa nhăn – thon gọn body - Thon gọn góc hàm
12tr/1 liệu trình
Tinh chất xóa nhăn – thon gọn body - Filler Hàn Quốc
10tr/1cc
Tinh chất xóa nhăn – thon gọn body - RESTYLNANE châu Âu
15tr/1cc
Tinh chất xóa nhăn – thon gọn body - Tiêm tan mỡ vùng(nọng,bắp tay,bụng)
2tr - 6tr - Tùy tình trạng vùng
Bảng giá triệt lông
Tên Dịch Vụ
Giá
Ria mép
750.000 /1 lần
Nách
1tr /1 lần
Viền Bikini
6tr5
Nguyên Bikini
9tr
Nửa tay
9tr
Nguyên tay
13tr5
Nửa chân
13tr5
Nguyên chân
20tr
Mặt
10tr
Bụng/Ngực
10tr
Nửa lưng
13tr5
Nguyên lưng
20tr
Bảng giá chăm sóc da
Tên Dịch Vụ
Giá
Chăm sóc da nám Revita – C
1tr2
Chăm sóc da mụn
1tr2
Chăm sóc da nâng cơ
1tr2
Xem thêm:
Không có bài viết liên quan.
Bệnh viện JW Hàn Quốc